Đăng nhập
0
  • Miễn phí vận chuyển

    Cho đơn hàng hơn 300.000₫

  • Đổi trả

    trong 7 ngày

  • Hơn 10.000

    đơn vị sản phẩm

  • Mua hàng

    AN TOÀN

MÁ PHANH TRƯỚC SCT GERMANY SP 367

SP 367

MÁ PHANH TRƯỚC

1040

SCT-GERMANY

shopee

1,390,000

Vị trí lắp: Trước
EAN: 4036021003672
Chiều rộng [mm]: 155.2
Chiều cao [mm]: 66
Độ dày [mm]: 20.3
Hệ thống phanh: Teves-Ate
Dấu kiểm tra: E11 90R-01184/3270
Hãng sản xuất:  SCT GERMANY
Mã sản phẩm của nhà sản xuất: SP 367


Còn lại: 10 Sản phẩm

Má phanh SCT là miếng đệm phụ tùng với tỷ lệ chất lượng giá cả tuyệt vời. Các nguyên liệu thô được sử dụng trong sản xuất má phanh được chọn theo các tính năng sau: ổn định, hiệu quả và khả năng của phanh. Mục đích là để cung cấp một loạt các má phanh chi phí tiết kiệm mà đáp ứng chất lượng cao. Má phanh và Guốc phanh SCT được sử dụng phù hợp cho các phương tiện hiện tại, do đó công suất phanh không đổi như nhau trong nhiệt độ khác nhau và các điều kiện khác được đảm bảo, không có sự khác biệt nào cho dù phanh ở tốc độ cao trên cao tốc hoặc dừng liên tục trong thành phố. Chúng tương thích với ABS và cả TCS, EBD và ASC và đáp ứng các thông số kỹ thuật của O.E. Nó tốt nhất có thể để tạo sự thoải mái cho hành khách khi di chuyển. Trong quá trình sản xuất guốc phanh đã được chú ý đặc biệt để tìm ra sự phối hợp tốt nhất của má phanh đĩa ở trục trước, do những nguy cơ tiềm ẩn như kẹt bánh sau sẽ được ngăn chặn. Cung cấp của chúng tôi có má phanh và guốc phanh không chỉ cho xe khách, mà còn cho các phương tiện nhẹ và nặng. Chúng cung cấp để hạn chế sự bảo dưỡng và giảm được chi phí sửa chữa cho chiếc xe.

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
AUDI Q3 (8UB, 8UG) 2011-
CCTA 147-200 1984 Petrol SUV AWD
2
AUDI Q3 (8UB, 8UG) 2011-
CPSA 155-211 1984 Petrol SUV AWD
3
AUDI Q3 (8UB, 8UG) 2011-
CULC 162-220 1984 Petrol SUV AWD

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
VOLKSWAGEN TIGUAN (5N_) 07-18
CAWB, CCTA 147-200 1984 Petrol SUV FWD
2
VOLKSWAGEN TIGUAN (5N_) 07-18
CAWA, CCTB, CCZC 125-170 1984 Petrol SUV AWD
3
VOLKSWAGEN TIGUAN (5N_) 07-18
CAWB, CCTA, CCZA 147-200 1984 Petrol SUV AWD
4
VOLKSWAGEN SHARAN (7N1, 7N2) 10-22
DEDA 162-220 1984 Petrol MPV FWD
# Manufacturer OEM CODE
1 CITROËN/PEUGEOT 16 099 879 80
2 CITROËN/PEUGEOT 16 114 578 80
3 CITROËN/PEUGEOT 16 172 733 80
4 CITROËN/PEUGEOT 16 364 111 80
5 CITROËN/PEUGEOT 16 478 626 80
6 CITROËN/PEUGEOT 16 478 740 80
7 CITROËN/PEUGEOT 16 478 741 80
8 CITROËN/PEUGEOT 4252.6
9 CITROËN/PEUGEOT 4253.23
10 CITROËN/PEUGEOT 4253.43
11 CITROËN/PEUGEOT 4253.44
12 CITROËN/PEUGEOT 4254.88
13 CITROËN/PEUGEOT E 172 150
14 CITROËN/PEUGEOT E 172 359
15 VAG 1K0 615 106 AL
16 VAG 1K0 698 151
17 VAG 1K0 698 151 C
18 VAG 1K0 698 151 E
19 VAG 1K0 698 151 L
20 VAG 1KD 698 151 G
21 VAG 1TD 698 151
22 VAG 3C0 698 151 A
23 VAG 3C0 698 151 B
24 VAG 3C0 698 151 C
25 VAG 3C0 698 151 D
26 VAG 3C0 698 151 J
27 VAG 3C0 698 151 K
28 VAG 5C0 698 151 A
29 VAG 5C0 698 151 B
30 VAG 5K0 698 151
31 VAG 5K0 698 151 A
32 VAG 5LD 698 151
33 VAG 5N0 698 151
34 VAG 5N0 698 151 B
35 VAG 5N0 698 151 C
36 VAG 7N0 698 151
37 VAG 8J0 698 151
38 VAG 8J0 698 151 C
39 VAG 8J0 698 151 P
40 VAG 8P0 698 302 A
41 VAG JZW 698 151 B
42 VAG JZW 698 302 BA
43 VAG JZW 698 302 BH
44 VAG JZW 698 302 CM
45 VAG JZW 698 302 CN
46 VAG L1K 069 815 1E
47 VAG L3C 069 815 1C
48 VAG L3C 069 815 1J
# Manufacturer After market code
1 A.B.S. 37414OE
2 A.B.S. 37414S
3 A.B.S. 37414
4 ACDelco AC605081D
5 ALLIED NIPPON ADB11224
6 ATE 13 0470 7184 2
7 ATE 13 0460 7184 2
8 BARUM BA2195
9 BENDIX 573128
10 BOSCH 0 986 424 797
11 BOSCH 0 986 TB2 457
12 BOSCH 0 986 495 432
13 BOSCH F 03B 150 155
14 BOSCH 0 986 50A 205
15 BOSCH 0 986 AB1 338
16 BREMBO P 85 075
17 BREMBO P 85 075X
18 BREMSI BP3103
19 DELPHI LP1904
20 DELPHI LP1837
21 FEBEST 2301 362F
22 FEBI BILSTEIN 16538
23 FEBI BILSTEIN 221535
24 FEBI BILSTEIN 16502
25 FERODO FDB1641
26 FERODO FSL1641
27 FTE BL1895A2
28 GALFER B1 G102 0680 2
29 GALFER B1 G102 0753 2
30 GIRLING 6115502
31 HELLA 8DB 355 014 511
32 HELLA 8DB 355 023 161
33 HELLA 8DB 355 010 351
34 HELLA 8DB 355 010 581
35 HELLA PAGID 8DB355014511
36 HERTH+BUSS JAKOPARTS J3600821
37 ICER 181567
38 JURID 573128J AS
39 JURID 573128JC
40 JURID 573128J
41 LPR 05P866
42 LUCAS GDB1550
43 MAGNETI MARELLI 363702161171
44 MAPCO 6695
45 METZGER AUTOTEILE 1170263
46 METZGER AUTOTEILE 1030 01
47 METZGER AUTOTEILE 1170007
48 MEYLE 025 235 8720 PD
49 MEYLE 025 235 8720 W
50 MINTEX MDB2604
51 MINTEX MDB3022
52 NAPA PBP7411
53 NAPA PBP7412
54 NECTO FD7111A
55 NK 224770
56 PAGID T1376
57 PEX 7 697
58 QUINTON HAZELL BP1419
59 QUINTON HAZELL BP1696
60 RAICAM 817 0
61 RED-LINE 27AU004
62 REMSA 1030 01
63 REMSA 21030 01
64 RHIAG 10548049
65 ROADHOUSE 21030 01
66 ROADHOUSE 2964 32
67 SWAG 30 91 6502
68 SWAG 30 91 6538
69 TEXTAR 2358791
70 TEXTAR 2358708
71 TEXTAR 2469602
72 TEXTAR 23587203
73 TEXTAR 2358781
74 TEXTAR 2358701
75 TOMEX Brakes TX 13 11
76 TOMEX Brakes 13 11
77 TRISCAN 811029051
78 TRISCAN 8110 29061
79 TRUCKTEC AUTOMOTIVE 07 35 137
80 TRW GDB8086
81 TRW GDB1550
82 TRW GDB1550DTE
83 TRW GDB1807
84 TRW GDB1548DTE
85 VAICO V10 8295
86 VAICO V10 8172
87 VAICO V10 9888
88 VAICO V10 8183
89 VAICO V10 8183 1
90 VALEO 598635
91 WAGNER WBP23587A
92 ZIMMERMANN 23587 200 1

CallParts - Dầu nhờn FANFARO & phụ tùng ô tô SCT-GERMANY

Nhà phân phối chính thức của SCT-GERMANY & dầu nhờn FANFARO, MANNOL thuộc tập đoàn SCT Lubricants, chúng tôi cung cấp một số LỌC GIÓ CABIN (ĐIỀU HÒA), LỌC GIÓ ĐỘNG CƠ, LỌC DẦU ĐỘNG CƠ, LỌC NHIÊN LIỆU, MÁ PHANH, BÓNG ĐÈN, GẠT MƯA... SCT-GERMANY chính hãng nhập khẩu từ ĐỨC cho tất cả các dòng xe ô tô có mặt tại Việt Nam. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp một số thương hiệu MANN, WIX, BOSCH, CTR, JS ... đã có mặt tại thị trường Việt Nam
NỀN TẢNG TRA CỨU & CUNG CẤP PHỤ TÙNG Ô TÔ VIỆT NAM
Thumbnail
callparts