Đăng nhập
0
  • Miễn phí vận chuyển

    Cho đơn hàng hơn 300.000₫

  • Đổi trả

    trong 7 ngày

  • Hơn 10.000

    đơn vị sản phẩm

  • Mua hàng

    AN TOÀN

MÁ PHANH TRƯỚC SCT GERMANY SP 328

SP 328

MÁ PHANH TRƯỚC

2321

SCT-GERMANY

shopee

1,070,000

Vị trí lắp: Trước
EAN: 4036021003283
Chiều rộng [mm]: 134.6
Chiều cao [mm]: 77
Độ dày [mm]: 17
Hệ thống phanh: Sumitono
Dấu kiểm tra: E11 90R-01183/3371
Hãng sản xuất:  SCT GERMANY
Mã sản phẩm của nhà sản xuất: SP 328


Còn lại: 5 Sản phẩm

Má phanh SCT là phụ tùng với tỷ lệ chất lượng giá cả tuyệt vời. Các nguyên liệu được sử dụng trong sản xuất Má phanh được chọn theo các tính năng sau: ổn định, hiệu quả và khả năng của phanh. Mục đích là để cung cấp một loạt các má phanh chi phí tiết kiệm mà đáp ứng chất lượng cao. Má phanh và Guốc phanh SCT được sử dụng phù hợp cho các phương tiện hiện tại, do đó công suất phanh không đổi như nhau trong nhiệt độ khác nhau và các điều kiện khác được đảm bảo, không có sự khác biệt nào cho dù phanh ở tốc độ cao trên cao tốc hoặc dừng liên tục trong thành phố. Chúng tương thích với ABS và cả TCS, EBD và ASC và đáp ứng các thông số kỹ thuật của O.E. Nó tốt nhấ có thể để tạo sự thoải mái cho hành khách khi di chuyển. Trong quá trình sản xuất Guốc phanh đã được chú ý đặc biệt để tìm ra sự phối hợp tốt nhất của Má phanh đĩa ở trục trước, do những nguy cơ tiềm ẩn như kẹt bánh sau sẽ được ngăn chặn. Cung cấp của chúng tôi có Má phanh và Quốc phanh không chỉ cho xe khách, mà còn cho các phương tiện nhẹ và nặng. Chúng cung cấp để hạn chế sự bảo dưỡng và giảm được chi phí sửa chữa cho chiếc xe.

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
LEXUS GX (URJ15_, GRJ15_) 2009-
1UR-FE 218-296 4608 Petrol SUV 4WD
2
LEXUS GX (URJ15_, GRJ15_) 2009-
1UR-FE 225-306 4608 Petrol SUV 4WD
3
LEXUS GX (_J12_) 01-09
2UZ-FE 175-238 4664 Petrol SUV AWD
4
LEXUS GX (_J12_) 01-09
2UZ-FE 196-267 4664 Petrol SUV 4WD

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
MITSUBISHI PAJERO IV (V8_W, V9_W) 2006-
6G72 (SOHC 24V) 130-177 2972 Petrol SUV 4WD
2
MITSUBISHI PAJERO IV (V8_W, V9_W) 2006-
4M41 141-192 3200 Diesel SUV 4WD
3
MITSUBISHI PAJERO IV (V8_W, V9_W) 2006-
6G75 184-250 3828 Petrol SUV AWD

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
TOYOTA HILUX VII Pickup (_N1_, _N2_, _N3_) 04-16
2KD-FTV 75-102 2494 Diesel Pickup RWD
2
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J12_) 02-10
2TR-FE 120-163 2694 Petrol Closed Off-Road Vehicle AWD
3
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J12_) 02-10
1KZ-TE 96-131 2982 Diesel Closed Off-Road Vehicle AWD
4
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J12_) 02-10
5L-E 70-95 2986 Diesel Closed Off-Road Vehicle AWD
5
TOYOTA HILUX VII Pickup (_N1_, _N2_, _N3_) 04-16
1KD-FTV 120-163 2982 Diesel Pickup 4WD
6
TOYOTA FJ CRUISER (GSJ1_) 2006-
1GR-FE 178-242 3956 Petrol SUV RWD
7
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J12_) 02-10
1GR-FE 173-235 3956 Petrol Closed Off-Road Vehicle AWD
8
TOYOTA FJ CRUISER (GSJ1_) 2006-
1GR-FE 178-242 3956 Petrol SUV 4WD
9
TOYOTA FJ CRUISER (GSJ1_) 2006-
1GR-FE 191-260 3956 Petrol SUV 4WD
# Manufacturer OEM CODE
1 HITACHI NDP411C
2 JAC 3501100200P3010
3 MITSUBISHI 4605A472
4 MITSUBISHI 4605A481
5 MITSUBISHI 4605B993
6 MITSUBISHI 4605B994
7 MITSUBISHI MZ690355
8 MITSUBISHI MZ690583
9 MITSUBISHI TS200048
10 TOYOTA 04465-04070
11 TOYOTA 04465-04090
12 TOYOTA 04465-0K090
13 TOYOTA 04465-0K280
14 TOYOTA 04465-0K360
15 TOYOTA 04465-0K390
16 TOYOTA 04465-0K391
17 TOYOTA 04465-0K400
18 TOYOTA 04465-0K401
19 TOYOTA 04465-0K580
20 TOYOTA 04465-35250
21 TOYOTA 04465-35290
22 TOYOTA 04465-35330
23 TOYOTA 04465-60210
24 TOYOTA 04465-60270
25 TOYOTA 04465-60320
26 TOYOTA 04465-60330
27 TOYOTA 04465-AZ001
28 TOYOTA 04465-AZ001-TM
29 TOYOTA 04465-AZ100
30 TOYOTA 04465-YZZDB
31 TOYOTA 04465-YZZDG
32 TOYOTA 04465-YZZE1
33 TOYOTA 04465-YZZQ7
34 TOYOTA V9118-A092
# Manufacturer After market code
1 A.B.S. 37420
2 ASHIKA 50-02-205
3 ASHIKA 50-02-268
4 ATE 13.0460-5747.2
5 ATE 130460-57472
6 BENDIX 572515B
7 BLUE PRINT ADT342142
8 BOSCH 0 986 494 153
9 BOSCH F 03B 150 123
10 BREMBO P 83 066
11 DELPHI LP1782
12 DENCKERMANN B111176
13 FEBI BILSTEIN 16726
14 FENOX BP43197
15 FERODO FDB1698
16 FERODO FSL1698
17 FRIGAIR PD16.504
18 FTE BL1923A2
19 HELLA 8DB 355 010-491
20 HELLA 8DB355010-491
21 HERTH+BUSS JAKOPARTS J3602109
22 ICER 181665
23 JAPANPARTS PA-205AF
24 JAPANPARTS PA-268AF
25 JURID 572515J
26 KAMOKA JQ101111
27 KAVO PARTS BP-9084
28 KAVO PARTS KBP-9020
29 LPR 05P1379
30 LUCAS ELECTRICAL GDB3364
31 MAGNETI MARELLI 363700201368
32 MAGNETI MARELLI 363916060409
33 MAGNETI MARELLI 600000097920
34 METELLI 22-0454-0
35 MINTEX MDB2553
36 NECTO FD7123A
37 NIPPARTS J3602109
38 NK 224659
39 OPTIMAL 12305
40 PAGID T1368
41 QUINTON HAZELL BP1363
42 QUINTON HAZELL MBP1363
43 REMSA 988
44 ROADHOUSE 2988
45 SAKURA 600-20-3885
46 STOP 572515S
47 SWAG 81 91 6726
48 TEXTAR 2402401
49 TEXTAR 2402407
50 TEXTAR 240241
51 TRUSTING 470
52 TRW GDB3364
53 VAICO V37-0104
54 VALEO 301857
55 VALEO 598857
56 ZIMMERMANN 24024.170.1

CallParts - Dầu nhờn FANFARO & phụ tùng ô tô SCT-GERMANY

Nhà phân phối chính thức của SCT-GERMANY & dầu nhờn FANFARO, MANNOL thuộc tập đoàn SCT Lubricants, chúng tôi cung cấp một số LỌC GIÓ CABIN (ĐIỀU HÒA), LỌC GIÓ ĐỘNG CƠ, LỌC DẦU ĐỘNG CƠ, LỌC NHIÊN LIỆU, MÁ PHANH, BÓNG ĐÈN, GẠT MƯA... SCT-GERMANY chính hãng nhập khẩu từ ĐỨC cho tất cả các dòng xe ô tô có mặt tại Việt Nam. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp một số thương hiệu MANN, WIX, BOSCH, CTR, JS ... đã có mặt tại thị trường Việt Nam
NỀN TẢNG TRA CỨU & CUNG CẤP PHỤ TÙNG Ô TÔ VIỆT NAM
Thumbnail
callparts