Đăng nhập
0
  • Miễn phí vận chuyển

    Cho đơn hàng hơn 300.000₫

  • Đổi trả

    trong 7 ngày

  • Hơn 10.000

    đơn vị sản phẩm

  • Mua hàng

    AN TOÀN

MÁ PHANH TRƯỚC SCT GERMANY SP 328

SP 328

MÁ PHANH TRƯỚC

2363

SCT-GERMANY

shopee

1,070,000

Vị trí lắp: Trước
EAN: 4036021003283
Chiều rộng [mm]: 134.6
Chiều cao [mm]: 77
Độ dày [mm]: 17
Hệ thống phanh: Sumitono
Dấu kiểm tra: E11 90R-01183/3371
Hãng sản xuất:  SCT GERMANY
Mã sản phẩm của nhà sản xuất: SP 328


Còn lại: 5 Sản phẩm

Má phanh SCT là phụ tùng với tỷ lệ chất lượng giá cả tuyệt vời. Các nguyên liệu được sử dụng trong sản xuất Má phanh được chọn theo các tính năng sau: ổn định, hiệu quả và khả năng của phanh. Mục đích là để cung cấp một loạt các má phanh chi phí tiết kiệm mà đáp ứng chất lượng cao. Má phanh và Guốc phanh SCT được sử dụng phù hợp cho các phương tiện hiện tại, do đó công suất phanh không đổi như nhau trong nhiệt độ khác nhau và các điều kiện khác được đảm bảo, không có sự khác biệt nào cho dù phanh ở tốc độ cao trên cao tốc hoặc dừng liên tục trong thành phố. Chúng tương thích với ABS và cả TCS, EBD và ASC và đáp ứng các thông số kỹ thuật của O.E. Nó tốt nhấ có thể để tạo sự thoải mái cho hành khách khi di chuyển. Trong quá trình sản xuất Guốc phanh đã được chú ý đặc biệt để tìm ra sự phối hợp tốt nhất của Má phanh đĩa ở trục trước, do những nguy cơ tiềm ẩn như kẹt bánh sau sẽ được ngăn chặn. Cung cấp của chúng tôi có Má phanh và Quốc phanh không chỉ cho xe khách, mà còn cho các phương tiện nhẹ và nặng. Chúng cung cấp để hạn chế sự bảo dưỡng và giảm được chi phí sửa chữa cho chiếc xe.

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
CHANGAN CX30 Saloon 2010-
JL486Q1, JL486Q2 112-152 1998 Petrol Saloon FWD

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
LEXUS GX (URJ15_, GRJ15_) 2009-
1UR-FE 225-306 4608 Petrol SUV 4WD
2
LEXUS GX (URJ15_, GRJ15_) 2009-
1UR-FE 218-296 4608 Petrol SUV 4WD
3
LEXUS GX (_J12_) 01-09
2UZ-FE 175-238 4664 Petrol SUV AWD
4
LEXUS GX (_J12_) 01-09
2UZ-FE 196-267 4664 Petrol SUV 4WD

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
MITSUBISHI PAJERO IV (V8_W, V9_W) 2006-
4M41 141-192 3200 Diesel SUV 4WD
2
MITSUBISHI PAJERO IV (V8_W, V9_W) 2006-
6G75 184-250 3828 Petrol SUV AWD

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
TOYOTA HILUX VIII Pickup (_N1_) 2015-
2GD-FTV 110-150 2393 Diesel Pickup RWD
2
TOYOTA HILUX VIII Pickup (_N1_) 2015-
2GD-FTV 108-147 2393 Diesel Pickup RWD
3
TOYOTA HILUX VIII Pickup (_N1_) 2015-
2GD-FTV 110-150 2393 Diesel Pickup 4WD
4
TOYOTA HILUX VIII Pickup (_N1_) 2015-
2GD-FTV 108-147 2393 Diesel Pickup 4WD
5
TOYOTA FORTUNER (_N5_, _N6_) 2004-
2KD-FTV 106-144 2494 Diesel SUV RWD
6
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J15_) 2009-
2TR-FE 120-163 2694 Petrol Closed Off-Road Vehicle AWD
7
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J12_) 02-10
3RZ-FE 112-152 2694 Petrol Closed Off-Road Vehicle AWD
8
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J12_) 02-10
2TR-FE 120-163 2694 Petrol Closed Off-Road Vehicle AWD
9
TOYOTA FORTUNER (_N5_, _N6_) 2004-
2TR-FE 118-160 2694 Petrol SUV RWD
10
TOYOTA FORTUNER (_N5_, _N6_) 2004-
2TR-FE 116-158 2694 Petrol SUV RWD
11
TOYOTA 4 RUNNER V (_N28_) 2009-
2TR-FE 116-158 2694 Petrol SUV RWD
12
TOYOTA FORTUNER (_N5_, _N6_) 2004-
2TR-FE 118-160 2694 Petrol SUV 4WD
13
TOYOTA FORTUNER (_N5_, _N6_) 2004-
2TR-FE 116-158 2694 Petrol SUV 4WD
14
TOYOTA HILUX VIII Pickup (_N1_) 2015-
1GD-FTV 150-204 2755 Diesel Pickup 4WD
15
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J12_) 02-10
1KZ-TE 96-131 2982 Diesel Closed Off-Road Vehicle AWD
16
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J12_) 02-10
5L-E 70-95 2986 Diesel Closed Off-Road Vehicle AWD
17
TOYOTA HILUX VIII Pickup (_N1_) 2015-
1KD-FTV 120-163 2982 Diesel Pickup 4WD
18
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J15_) 2009-
1KD-FTV 127-173 2982 Diesel Closed Off-Road Vehicle AWD
19
TOYOTA HILUX VII Pickup (_N1_, _N2_, _N3_) 04-16
1KD-FTV 120-163 2982 Diesel Pickup 4WD
20
TOYOTA 4 RUNNER IV (_N21_) 02-09
1GR-FE 174-237 3956 Petrol SUV RWD
21
TOYOTA 4 RUNNER IV (_N21_) 02-09
1GR-FE 174-237 3956 Petrol SUV RWD
22
TOYOTA TACOMA Pickup (_N2_) 04-15
1GR-FE 174-237 3956 Petrol Pickup RWD
23
TOYOTA 4 RUNNER V (_N28_) 2009-
1GR-FE 202-275 3956 Petrol SUV RWD
24
TOYOTA FJ CRUISER (GSJ1_) 2006-
1GR-FE 178-242 3956 Petrol SUV RWD
25
TOYOTA FORTUNER (_N5_, _N6_) 2004-
1GR-FE 175-238 3956 Petrol SUV 4WD
26
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J12_) 02-10
1GR-FE 173-235 3956 Petrol Closed Off-Road Vehicle AWD
27
TOYOTA FJ CRUISER (GSJ1_) 2006-
1GR-FE 191-260 3956 Petrol SUV 4WD
28
TOYOTA FJ CRUISER (GSJ1_) 2006-
1GR-FE 178-242 3956 Petrol SUV 4WD
29
TOYOTA LAND CRUISER PRADO (_J15_) 2009-
1GR-FE 202-275 3956 Petrol Closed Off-Road Vehicle AWD
30
TOYOTA 4 RUNNER V (_N28_) 2009-
1GR-FE 201-273 3956 Petrol SUV 4WD
31
TOYOTA SEQUOIA (_K3_, _K4_) 00-07
2UZ-FE 179-243 4664 Petrol SUV RWD
32
TOYOTA 4 RUNNER IV (_N21_) 02-09
2UZ-FE 201-273 4664 Petrol SUV 4WD
# Manufacturer OEM CODE
1 HITACHI NDP411C
2 JAC 3501100200P3010
3 MITSUBISHI 4605A472
4 MITSUBISHI 4605A481
5 MITSUBISHI 4605B993
6 MITSUBISHI 4605B994
7 MITSUBISHI MZ690355
8 MITSUBISHI MZ690583
9 MITSUBISHI TS200048
10 TOYOTA 04465-04070
11 TOYOTA 04465-04090
12 TOYOTA 04465-0K090
13 TOYOTA 04465-0K280
14 TOYOTA 04465-0K360
15 TOYOTA 04465-0K390
16 TOYOTA 04465-0K391
17 TOYOTA 04465-0K400
18 TOYOTA 04465-0K401
19 TOYOTA 04465-0K580
20 TOYOTA 04465-35250
21 TOYOTA 04465-35290
22 TOYOTA 04465-35330
23 TOYOTA 04465-60210
24 TOYOTA 04465-60270
25 TOYOTA 04465-60320
26 TOYOTA 04465-60330
27 TOYOTA 04465-AZ001
28 TOYOTA 04465-AZ001-TM
29 TOYOTA 04465-AZ100
30 TOYOTA 04465-YZZDB
31 TOYOTA 04465-YZZDG
32 TOYOTA 04465-YZZE1
33 TOYOTA 04465-YZZQ7
34 TOYOTA V9118-A092
# Manufacturer After market code
1 A.B.S. 37420
2 ABAKUS 231 01 085
3 ABE C12111ABE P
4 ABE C12111ABE
5 ABTEX PLU1122
6 ACDelco AC892281D
7 AISIN BPTO 1017
8 AKRON 1050751
9 ALANKO 10300154
10 ALLIED NIPPON ADB31201
11 APEC PAD1382
12 ASAM AUTOMOTIVE 55358
13 ASHIKA 50 02 205
14 ATE 13 0460 5747 2
15 ATE 605747
16 BENDIX 571215B
17 BENDIX 572515B
18 BETTAPARTS ABP1122
19 BETTAPARTS PLU1122
20 BLUE PRINT ADT342142
21 BORG & BECK BBP1927
22 BOSCH 0 986 494 153
23 BOSCH BP1064
24 Brake ENGINEERING PA1616
25 BRAKE FIT PD3193
26 BRAKEWORLD BW4108
27 BRAXIS AA0484
28 BRECK 24024 00 701 10
29 BREMBO P 83 102
30 BREMBO P 83 066
31 BREMSI BP3139
32 BSF 10945
33 Burig B020298
34 CHAMPION 572515CH
35 CIFAM 822 454 0
36 COMLINE CBP31201
37 DACO Germany 324569
38 DANAHER DBP1782
39 DELPHI LP1782
40 DENCKERMANN B111176
41 DON PCP1122
42 DR!VE+ DP1010 10 0040
43 E.T.F. 12 1139
44 EBC Brakes DP1657
45 EFI EDP1657
46 EUROBRAKE 5502224569
47 EUROFRICTION EDP1487
48 EUROREPAR 1639379080
49 FEBI BILSTEIN 16726
50 FERODO FVR1698
51 FERODO FDB1698
52 FERODO FSL1698
53 FIRST LINE FBP3565
54 FMSI-VERBAND 7877 D976
55 FREMAX FBP 1747
56 fri.tech. 470 0
57 FRIGAIR PD16 504
58 FTE BL1923A2
59 GALFER B1 G120 5333 2
60 GH GH 414569
61 GIRLING 6133649
62 HELLA 8DB 355 010 491
63 HELLA 8DB 355 014 121
64 HERTH+BUSS JAKOPARTS J3602109
65 Hi-Q SP2033
66 HP (ZEBRA) 7666
67 ICER 181665
68 J&S Automotive VBP2766
69 JAPANPARTS PA 205AF
70 JAPKO 50205
71 JURATEK JCP1698
72 JURID 572515J
73 KAISHIN FK2177
74 KAMOKA JQ101111
75 KAVO PARTS KBP 9020
76 KAWE 0988 00
77 KEY PARTS KBP1927
78 KLAXCAR FRANCE 24158z
79 LPR 05P1379
80 MAGNETI MARELLI 363916060409
81 MAGNETI MARELLI PF0409
82 MAXGEAR 19 1425
83 MDR MFP 2205
84 METELLI 22 0454 0
85 MEYLE 025 240 2417 W
86 MEYLE MBP0505
87 MEYLE MBP1592PD
88 MEYLE 025 240 2417 PD
89 MINTEX MDB2553
90 MINTEX MDB2984
91 MOPROD MBP1363
92 MOTAQUIP LVXL1106
93 MTR 12160819
94 NAPA NBP1248
95 NAPA PBP7506
96 NATIONAL NP2523
97 NIPPARTS J3602109
98 NK 224569
99 NPS T360A117
100 OPEN PARTS BPA0988 00
101 OPTIMAL BP 12305
102 OPTIMAL 12305
103 PAGID T1368
104 PROTECHNIC PRP0897
105 QUARO QP7339
106 QUINTON HAZELL BP1363
107 R BRAKE RB1665
108 RAICAM RA 0871 0
109 REMSA 0988 00
110 RIDEX 402B0377
111 ROADHOUSE 2988 00
112 SAMKO 5SP1379
113 SKF VKBP 80135 A
114 SOLID AUTO (UK) T104093
115 Stark SKBP 0010379
116 STELLOX 999 000 SX
117 SWAG 81 91 6726
118 Technika 01597
119 TEXTAR 2402401
120 TOPRAN 600 619
121 TRISCAN 8110 13064
122 TRUPART DP41382
123 TRUSTING 470 0
124 TRW GDB3364
125 VALEO 301857
126 WOKING P8883 00
127 WWA 24025
128 WWA 24026
129 WWA 24024
130 ZIMMERMANN 24024 170 1
131 ZTEC+ BP24024 0

CallParts - Dầu nhờn FANFARO & phụ tùng ô tô SCT-GERMANY

Nhà phân phối chính thức của SCT-GERMANY & dầu nhờn FANFARO, MANNOL thuộc tập đoàn SCT Lubricants, chúng tôi cung cấp một số LỌC GIÓ CABIN (ĐIỀU HÒA), LỌC GIÓ ĐỘNG CƠ, LỌC DẦU ĐỘNG CƠ, LỌC NHIÊN LIỆU, MÁ PHANH, BÓNG ĐÈN, GẠT MƯA... SCT-GERMANY chính hãng nhập khẩu từ ĐỨC cho tất cả các dòng xe ô tô có mặt tại Việt Nam. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp một số thương hiệu MANN, WIX, BOSCH, CTR, JS ... đã có mặt tại thị trường Việt Nam
NỀN TẢNG TRA CỨU & CUNG CẤP PHỤ TÙNG Ô TÔ VIỆT NAM
Thumbnail
callparts