Đăng nhập
0
  • Miễn phí vận chuyển

    Cho đơn hàng hơn 300.000₫

  • Đổi trả

    trong 7 ngày

  • Hơn 10.000

    đơn vị sản phẩm

  • Mua hàng

    AN TOÀN

RÔ TUYN TRỤ KAVO PARTS SBJ-10009

SBJ-10009

RÔ TUYN TRỤ

132

KAVO PARTS

655,000

Vị trí lắp đặt: Trục trước, ngoài, bên phải, phía dưới
EAN: 
Kích thước ren [mm]: M12x1.5
Kích thước hình nón [mm]: 15,5
Loại tay đòn điều khiển/tay đòn kéo: dành cho tay đòn điều khiển
Mã Mã đối xứng: SBJ-10008
Nhà sản xuất: KAVO PARTS
Mã số phụ tùng của nhà sản xuất: SBJ-10009


Còn lại: 0 Sản phẩm

Tại Kavo Parts, chúng tôi hiểu vai trò quan trọng của các bộ phận lái trong sự an toàn và hiệu suất của xe. Mặc dù chức năng của chúng có vẻ đơn giản, nhưng các bộ phận lái rất phức tạp và đòi hỏi độ chính xác cao nhất trong quá trình sản xuất. Đó là lý do tại sao các bộ phận lái của chúng tôi được chế tạo bằng vật liệu hạng nhất và trải qua quá trình thử nghiệm hiệu suất rộng rãi để đảm bảo độ an toàn và độ bền tối đa.

 

Kavo Parts cung cấp nhiều loại linh kiện lái toàn diện nhất cho tất cả các thương hiệu xe hơi. Dòng sản phẩm của chúng tôi bao gồm đầu thanh giằng, thanh giằng và bu lông điều chỉnh, tất cả đều được thiết kế để đáp ứng hoặc vượt quá các tiêu chuẩn chất lượng ban đầu, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và tuổi thọ dài.

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
AUDI A3 Limousine (8VS, 8VM) 13-20
CPTA 103-140 1395 Petrol Saloon FWD
2
AUDI A3 Sportback (8VA, 8VF) 12-20
CMBA, CXSA 90-122 1395 Petrol Hatchback FWD
3
AUDI A3 Sportback (8VA, 8VF) 12-20
CZEA 110-150 1395 Petrol Hatchback FWD
4
AUDI A3 Limousine (8VS, 8VM) 13-20
CJSA, CJSB 132-180 1798 Petrol Saloon FWD
5
AUDI A1 Sportback (GBA) 2018-
DKLA 70-95 999 Petrol Hatchback FWD
6
AUDI A1 City Carver (GBH) 2019-
DKLA 70-95 999 Petrol Hatchback FWD
7
AUDI A1 Allstreet (GBH) 2022-
DLAC 70-95 999 Petrol Hatchback FWD
8
AUDI A1 Allstreet (GBH) 2022-
DLAA 81-110 999 Petrol Hatchback FWD
9
AUDI Q2 (GAB, GAG) 2016-
DKRF 85-116 999 Petrol SUV FWD
10
AUDI A1 Sportback (GBA) 2018-
DKJA 85-116 999 Petrol Hatchback FWD
11
AUDI A1 Sportback (GBA) 2018-
DLAA 81-110 999 Petrol Hatchback FWD
12
AUDI A1 City Carver (GBH) 2019-
DKJA, DKRF 85-116 999 Petrol Hatchback FWD
13
AUDI A1 City Carver (GBH) 2019-
DLAA 81-110 999 Petrol Hatchback FWD
14
AUDI A1 Allstreet (GBH) 2022-
DUSA 85-116 999 Petrol Hatchback FWD
15
AUDI A3 Allstreet (8YJ) 2024-
DXPA 110-150 1968 Diesel Hatchback FWD
16
AUDI A3 Allstreet (8YJ) 2024-
DXDB 110-150 1498 Petrol Hatchback FWD
17
AUDI A1 Sportback (GBA) 2018-
DADA 110-150 1498 Petrol Hatchback FWD
18
AUDI A1 City Carver (GBH) 2019-
DPCA 110-150 1498 Petrol Hatchback FWD
19
AUDI A1 Allstreet (GBH) 2022-
DPCA, DXDB 110-150 1498 Petrol Hatchback FWD
20
AUDI A3 Allstreet (8YJ) 2024-
DXDB 110-150 1498 Petrol Hatchback FWD
21
AUDI Q2 (GAB, GAG) 2016-
CZEA 110-150 1395 Petrol SUV FWD
22
AUDI A1 Sportback (GBA) 2018-
DNND 152-207 1984 Petrol Hatchback FWD
23
AUDI A1 Sportback (GBA) 2018-
CZPC 147-200 1984 Petrol Hatchback FWD
24
AUDI A3 Allstreet (8YJ) 2024-
DUCB 150-204 1498 Petrol Hatchback FWD

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
SKODA KODIAQ I (NS6, NS7, NV7) 2016-
CZDA, CZEA 110-150 1395 Petrol SUV FWD
2
SKODA KODIAQ I (NS6, NS7, NV7) 2016-
CZPA 132-180 1984 Petrol SUV AWD
3
SKODA OCTAVIA IV (NX3, NN3, PV3) 2020-
DNPD 195-265 1984 Petrol Hatchback FWD

# Loại xe Hình ảnh Mã Động cơ Công suất
Mã lực
Dung tích
Xy lanh
Máy Kiểu dáng Hệ
dẫn động
1
VOLKSWAGEN T-CROSS (C11, D31) 2018-
DKJA, DKRF, DUSA, DXUA 85-116 999 Petrol SUV FWD
2
VOLKSWAGEN GOLF VII Variant (BA5, BV5) 13-22
CZCA, CZDD 92-125 1395 Petrol Estate FWD
3
VOLKSWAGEN GOLF VIII (CD1, DA1) 2019-
DFYA, DXDB 110-150 1498 MHEV Hatchback FWD
4
VOLKSWAGEN POLO VI (AW1, BZ1, AE1) 2017-
CWSA 81-110 1598 Petrol Hatchback FWD
5
VOLKSWAGEN GOLF VIII (CD1, DA1) 2019-
DLBA, DNPA, DRNA 180-246 1984 Petrol Hatchback FWD
6
VOLKSWAGEN GOLF VIII (CD1, DA1) 2019-
DNFG, DSFE, DSFF 235-320 1984 Petrol Hatchback AWD
# Manufacturer OEM CODE
1 Audi 5Q0 407 366A
2 Audi 5Q0 407 366B
3 Audi 5Q0 407 366D
4 Audi 5Q0 407 366E
5 Audi 5WA407366
6 Seat 5Q0 407 366A
7 Seat 5Q0 407 366B
8 Seat 5Q0 407 366D
9 Seat 5Q0 407 366E
10 Seat 5Q0407366B
11 Seat 5Q0407366E
12 Seat 5WA407366
13 Skoda 5Q0 407 366A
14 Skoda 5Q0 407 366B
15 Skoda 5Q0 407 366D
16 Skoda 5Q0 407 366E
17 Skoda 5Q0407366E
18 Skoda 5WA407366
19 VW 5Q0 407 366A
20 VW 5Q0 407 366B
21 VW 5Q0 407 366D
22 VW 5Q0 407 366E
23 VW 5Q0407366E
24 VW 5WA407366
# Manufacturer After market code
1 AISIN JBJVG 002R
2 AISIN JBJVG 014R
3 APEC AST0002
4 APEC AST0213
5 BIRTH CD0013
6 BLUE PRINT ADV188602
7 BORG & BECK BBJ5464
8 BORG & BECK BBJ5679
9 CAUTEX 755051
10 COMLINE CBJ6001
11 COMLINE CBJ6024
12 CONTINENTAL CTAM SUG1003
13 CORTECO 49398495
14 DELPHI TC2692 11B1
15 DELPHI TC1317
16 DELPHI TC2692 17B1
17 DELPHI TC1317 11B1
18 DELPHI TC2692
19 DENCKERMANN D130273
20 DYS 27 10450
21 DYS 27 06104 1
22 DYS 27 10240
23 EUROREPAR 1634899480
24 FAST FT17031
25 FEBEST 2320 GVLOWFRH
26 FEBI BILSTEIN 26083
27 FEBI BILSTEIN 40667
28 FEBI BILSTEIN 280029
29 FEBI BILSTEIN 40669
30 FEBI BILSTEIN 280031
31 FEBI BILSTEIN 36736
32 FIRST LINE FBJ5679
33 FIRST LINE FBJ5464
34 GSP S080012
35 JP GROUP 1140300980
36 JP GROUP 1140303980
37 KAMOKA 9040155
38 KAVO PARTS SBJ 10009
39 KAVO PARTS SBJ 10027
40 KAWE 8500 29575
41 KYB KBJ4393
42 KYB KBJ4149
43 KYB KBJ4391
44 LEMFÖRDER 43486 01
45 LEMFÖRDER 26773
46 LEMFÖRDER 26773 02
47 LEMFÖRDER 36922 01
48 MAPCO 51725
49 MAPCO 54736
50 MASTER-SPORT GERMANY 26773 SET MS
51 MASTER-SPORT GERMANY 36922 PCS MS
52 MASTER-SPORT GERMANY 43486 PCS MS
53 MASTER-SPORT GERMANY 26773 PCS MS
54 MAXGEAR 72 0501
55 MAXGEAR 72 4812
56 METZGER AUTOTEILE 87005112
57 METZGER AUTOTEILE 57005112
58 METZGER AUTOTEILE 57028202
59 MEYLE 116 010 0016
60 MEYLE 116 010 0034
61 MONROE L29575
62 MONROE L29J57
63 MOOG VO BJ 1859
64 MOOG VO BJ 13582
65 MOTAQUIP LVSJ1189
66 MOTAQUIP VSJ929
67 MOTRIO 8550501392
68 MOTRIO 8550507246
69 NAPA NST0002
70 NAPA NST0213
71 NK 5044744
72 NK 5044758
73 OCAP 0484281
74 OPTIMAL G3 956
75 PEX 12 04 315
76 QUINTON HAZELL QSJ3296S
77 REDAELLI RICAMBI 6614
78 RIDEX 2462S0507
79 RIDEX 2462S0042
80 RIDEX 2462S0042P
81 RTS 93 05993 156
82 RTS 93 90938 156
83 RUVILLE 925435
84 Schaeffler FAG 825 0372 10
85 Schaeffler FAG 825 0361 10
86 SIDEM 63587
87 SKF VKDS 311009
88 SKF VKDS 311022
89 SPIDAN 57021
90 Stark SKSL 0260043
91 STARLINE 12 27 710
92 SWAG 32 92 6083
93 SWAG 30 93 6736
94 SWAG 30 94 0667
95 SWAG 30 94 0669
96 TALOSA 47 17196
97 TALOSA 47 17394
98 TALOSA 47 03659
99 TOPRAN 116 786
100 TOPRAN 110 063
101 TRISCAN 8500 29575
102 TRW JBJ752
103 VAG 1K0 407 366C
104 VAG 1K0 407 366E
105 VEMA 22842
106 WILMINK GROUP WG2620017
107 WILMINK GROUP WG2582490
108 WILMINK GROUP WG1994722
109 WILMINK GROUP WG2583089
110 WILMINK GROUP WG1994731
111 WILMINK GROUP WG2610733
112 WILMINK GROUP WG2289878

CallParts - Dầu nhờn FANFARO & phụ tùng ô tô SCT-GERMANY

Nhà phân phối chính thức của SCT-GERMANY & dầu nhờn FANFARO, MANNOL thuộc tập đoàn SCT Lubricants, chúng tôi cung cấp một số LỌC GIÓ CABIN (ĐIỀU HÒA), LỌC GIÓ ĐỘNG CƠ, LỌC DẦU ĐỘNG CƠ, LỌC NHIÊN LIỆU, MÁ PHANH, BÓNG ĐÈN, GẠT MƯA... SCT-GERMANY chính hãng nhập khẩu từ ĐỨC cho tất cả các dòng xe ô tô có mặt tại Việt Nam. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp một số thương hiệu MANN, WIX, BOSCH, CTR, JS ... đã có mặt tại thị trường Việt Nam
NỀN TẢNG TRA CỨU & CUNG CẤP PHỤ TÙNG Ô TÔ VIỆT NAM
Thumbnail
callparts