FF6503-4

Thương hiệu: FANFARO SKU: SSEO000113

593.000₫


Bình nhựa: 4 lít

TDI

Đóng gói theo tiêu chuẩn tại châu Âu

Sản phẩm thuộc tập đoàn SCT-LUBRICANTS của ĐỨC

Dầu bán tổng hợp

SAE 10W-40

API CH-4/SL

ACEA A3/B3

AUDI Norm 501 01/505 00

SEAT Norm 501 01/505 00

SKODA Norm 501 01/505 00

VOLKSWAGEN Norm 501 01/505 00


Số lượng (còn lại: 20 sản phẩm)

MASTER LINE  là dòng dầu khoáng và bán tổng hợp, được phát triển để chạy ô tô liên quan đến cơ chế hao mòn, với việc bổ sung các gói phụ gia, được thiết kế đặc biệt để kéo dài tuổi thọ của các bộ phận, tuyến bị mòn.
Loại xe
ĐỘNG CƠ
Công suất
Mã lực
DUNG TÍCH
XY LANH
Máy Kiểu dáng Năm
Captiva 2.0 Z 20 DMH 110-150 1991 Dầu Crossover 02/2009-/
Captiva 2.0 Z 20 DMH 110-150 1991 Dầu Crossover 02/2009-/
Loại xe
ĐỘNG CƠ
Công suất
Mã lực
DUNG TÍCH
XY LANH
Máy Kiểu dáng Năm
Tucson 2.0 D4HA 136-185 1995 Dầu Crossover 06/2015-/
Loại xe
ĐỘNG CƠ
Công suất
Mã lực
DUNG TÍCH
XY LANH
Máy Kiểu dáng Năm
Pajero Sport II 2.5 4D56 T 98-133 2477 Dầu SUV 08/2011-/
Pajero Sport III 2.4 AT 4N15 133-181 2442 Dầu SUV 08/2015-/
Loại xe
ĐỘNG CƠ
Công suất
Mã lực
DUNG TÍCH
XY LANH
Máy Kiểu dáng Năm
Fortuner G 2.5 MT 4X2 2KD-FTV 75-102 2494 Dầu SUV 01/2009-05/2013
Fortuner G 2.5 MT 4X2 2KD-FTV 106-144 2494 Xăng SUV 05/2013-05/2015
Fortuner 2.4 2GD-FTV 110-150 2393 Xăng SUV 05/2015-/
Fortuner 2.8 1GD-FTV 130-177 2755 Dầu SUV 05/2015-/
Loại xe
ĐỘNG CƠ
Công suất
Mã lực
DUNG TÍCH
XY LANH
Máy Kiểu dáng Năm
Ford Ranger XL 2.5 WL-T 80-109 2500 Dầu Pick up 01/2007-12/2011
Ford Ranger XL 2.5 WL-T 80-109 2500 Dầu Pick up 01/2007-12/2011
Ford Ranger XL 2.2 TDCi GBVAJQW 92-125 2198 Dầu Pick up 01/2012-/
Ford Ranger XLT 2.5 WL-T 80-109 2500 Dầu Pick up 01/2007-12/2011
Ford Ranger XLT 2.5 WL-T 80-109 2500 Dầu Pick up 01/2007-12/2011
Ford Ranger XLS 2.2 TDCi GBVAJQJ 110-150 2198 Dầu Pick up 01/2012-/
Ford Ranger XLT 2.2 TDCi GBVAJQJ 110-150 2198 Dầu Pick up 01/2012-/
Ford Ranger Wildtrak 2.2 TDCi GBVAJQJ 110-150 2198 Dầu Pick up 01/2012-/
Ford Ranger Wildtrak 3.2 TDCi SAFA 147-200 3198 Dầu Pick up 01/2012-12/2018
Ford Ranger Wildtrak 2.0 TDCi EcoBlue Not stated 156-213 1996 Dầu Pick up 01/2019-/
Isuzu D-Max Gold 3.0 4JH1-TC 96-131 2999 Dầu Pick up 01/2013-12/2014
Isuzu D-Max Street 3.0 4JH1-TC 96-131 2999 Dầu Pick up 01/2010-01/2011
Isuzu D-Max LS 3.0 4JH1-TC 96-131 2999 Dầu Pick up 01/2010-12/2014
Isuzu D-Max S 3.0 4JH1-TC 96-131 2999 Dầu Pick up 01/2010-12/2013
Isuzu D-Max Street Custom 3.0 4JH1-TC 96-131 2999 Dầu Pick up 01/2011-12/2012
Isuzu D-Max LS 2.5 VGS 4JK1-TC 100-136 2499 Dầu Pick up 01/2015-/
Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 VGS RZ4E-TC 110-150 1898 Dầu Pick up 01/2020-/
Isuzu D-Max LS Prestige 3.0 VGS 4JJ3-TCX 140-190 3000 Dầu Pick up 01/2020-/
Chevrolet Colorado LTZ 2.8L I4 Duramax XLD28 132-179 2800 Dầu Pick up 03/2013-/
Chevrolet Colorado LT 2.5VGT XLDE25 134-180 2499 Dầu Pick up 01/2016-/
Chevrolet Colorado LTZ 2.5VGT XLDE25 134-180 2499 Dầu Pick up 01/2016-/
Chevrolet Colorado High Country 2.5VGT XLDE25 134-180 2499 Dầu Pick up 01/2016-/
Chevrolet Colorado High Country 2.8 VM Motori I4 145-197 2776 Dầu Pick up 01/2016-/
Toyota Hilux E 2.5 2KD-FTV 75-102 2494 Dầu Pick up 01/2009-12/2014
Toyota Hilux G 3.0 1KD-FTV 130-163 2982 Dầu Pick up 01/2009-/
Toyota Hilux G 2.5 2KD-FTV 106-144 2494 Dầu Pick up 01/2015-/
Toyota Hilux G 2.5 2KD-FTV 106-144 2494 Dầu Pick up 01/2015-/
Toyota Hilux E 2.4 2GD-FTV 110-150 2393 Dầu Pick up 01/2017-/
Toyota Hilux G 2.8 1GD-FTV 130-177 2800 Dầu Pick up 01/2018-/
Mitsubishi Triton GL 2.4 4G64 99-134 2351 Xăng Pick up 01/2009-12/2013
Mitsubishi Triton GLS 2.5 4D56 100-136 2477 Dầu Pick up 01/2009-02/2016
Mitsubishi Triton GLX 2.5 4D56 100-136 2477 Dầu Pick up 01/2009-12/2016
Nissan Navara LE 2.5 dCi YD25DDTi 126-171 2488 Dầu Pick up 01/2010-12/2014
Nissan Navara XE 2.5 dCi YD25DDTi 126-171 2488 Dầu Pick up 01/2010-12/2014
Nissan Navara E 2.5 YD25DDTI 120-163 2488 Dầu Pick up 01/2015-/
Nissan Navara SL 2.5 YD25DDTI 140-190 2488 Dầu Pick up 01/2015-/
Nissan Navara VL 2.5 YD25DDTI 140-190 2488 Dầu Pick up 01/2015-/
Nissan Navara EL 2.5 YD25DDTI 120-163 2488 Dầu Pick up 01/2015-/
Loại xe
ĐỘNG CƠ
Công suất
Mã lực
DUNG TÍCH
XY LANH
Máy Kiểu dáng Năm
Hyundai Solati 2.5 D4CB 125-170 2497 Dầu Van 01/2019-/
Ford Transit 2.3 E5FA 105-143 2295 Xăng Van 06/2003-12/2008
Ford Transit 2.4 HFFA 87-118 2402 Dầu Van 06/2003-12/2008
Ford Transit 2.4 PHFA 74-100 2402 Dầu Van 01/2008-/
Ford Transit 2.4 PHFC 74-100 2402 Dầu Van 01/2008-/
Toyota HiAce 3.0 1KD-FTV 106-144 2982 Dầu Van 05/2010-/
Toyota HiAce Commuter 2.5 2KD-FTV 75-102 2494 Dầu Van 01/2005-12/2012
Toyota HiAce Commuter 2.7 2TR-FE 111-151 2694 Xăng Van 01/2005-12/2012
Toyota HiAce Super Wagon 2.7 2TR-FE 111-151 2694 Xăng Van 01/2005-12/2012
Mercedes Sprinter 311 CDI 2.1 OM 611.981 80-109 2148 Dầu Van 09/2004-/
Mercedes Sprinter 311 CDI 2.1 OM 611.981 80-109 2148 Dầu Van 09/2004-/
Mercedes Sprinter 313 CDI 2.1 MT OM 611.981 95-129 2148 Dầu Van 21/04/2007-/
Mercedes Sprinter 313 CDI 2.1 MT OM 611.981 95-129 2148 Dầu Van 21/04/2007-/
Hyundai Starex 2.4 G4KC 129-175 2359 Xăng Van 09/2007-/
Hyundai Starex 2.5 D4CB 125-170 2497 Dầu Van 05/2008-/

Đặc tính

Phương pháp

Đơn vị

Giá trị

SAE

 

 

10W-40 

Mật độ ở 15 ° C

D 1298

kg/m³

870

Độ nhớt ở 40 ° C

D 445

CSt

93.80

Độ nhớt ở 100 ° C

D 445

CSt

13.96

Độ nhớt ở -30 ° C

D 5293

CP

5877

Chỉ số độ nhớt

D 2270

 

152

Điểm chớp cháy COC

D 92

°C

224

Điểm đông đặc

D 97

°C

-40

TBN

D 2896

gKOH/kg

10.13

Ø  Dầu động cơ bán tổng hợp đa cấp cho động cơ diesel của xe khách.

Ø  Có đặc tính nhiệt độ thấp tối ưu và ổn định oxy hóa nhiệt cao.

Ø  Nó được thiết kế đặc biệt cho động cơ với turbocharge.

Ø  Hiệu quả ngăn ngừa sự hao mòn và cung cấp độ sạch cực cao của các bộ phận động cơ.